TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự định giá tiếng Nga là gì?

"sự định giá" trong tiếng Nga là оце́нка (danh từ).

оце́нка Danh từ

océnka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự định giá, đánh giá.

  • оце́нка това́ров [sự] định giá hàng hóa
  • оце́нка иму́щества [sự] đánh giá tài sản

Xem đầy đủ từ "оце́нка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự định giá tiếng Nga là gì?

"sự định giá" trong tiếng Nga là оце́нка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.