оце́нка
Dấu sắc trên оце́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оце́нка nghĩa là sự định giá, đánh giá.
Nghĩa của оце́нка
Danh từ
- Sự định giá, đánh giá.
- оце́нка това́ров[sự] định giá hàng hóa
- оце́нка иму́щества[sự] đánh giá tài sản
- nghĩa bóng [sự] đánh giá, nhận định; ý kiến nhận xét.
- дава́ть высо́кую оце́нку кому́-л.đánh giá cao ai
- отметка Số điểm, điểm số, điểm.
- получи́ть отли́чную оце́нку за сочине́ниеđược điểm ưu về bài luận
Biến cách của оце́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оце́нка | оце́нки |
| Sinh cách кого? чего? | оце́нки | оце́нок |
| Tặng cách кому? чему? | оце́нке | оце́нкам |
| Đối cách кого? что? | оце́нку | оце́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | оце́нкой | оце́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | оце́нке | оце́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оце́нка
Đồng nghĩa
Họ từ của оце́нка
Câu ví dụ với оце́нка
- По моим оценкам, себестоимость продукции составляет 36% бюджета. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561997
- У меня никогда не было хороших оценок по математике. Điểm toán của tôi không bao giờ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12958225
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
оценка nghĩa là gì?
оценка (danh từ) nghĩa là sự định giá, đánh giá.
оценка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оце́нка (phiên âm Latinh océnka, IPA [ɐˈt͡sɛnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.