TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оце́нка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
océnka[ɐˈt͡sɛnkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оце́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оце́нка nghĩa là sự định giá, đánh giá.

Nghĩa của оце́нка

Danh từ

  1. Sự định giá, đánh giá.
    • оце́нка това́ров[sự] định giá hàng hóa
    • оце́нка иму́щества[sự] đánh giá tài sản
  2. nghĩa bóng [sự] đánh giá, nhận định; ý kiến nhận xét.
    • дава́ть высо́кую оце́нку кому́-л.đánh giá cao ai
  3. отметка Số điểm, điểm số, điểm.
    • получи́ть отли́чную оце́нку за сочине́ниеđược điểm ưu về bài luận

Biến cách của оце́нка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оце́нкаоце́нки
Sinh cách кого? чего?оце́нкиоце́нок
Tặng cách кому? чему?оце́нкеоце́нкам
Đối cách кого? что?оце́нкуоце́нки
Công cụ cách кем? чем?оце́нкойоце́нками
Giới cách о ком? о чём?оце́нкеоце́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оце́нка

Đồng nghĩa

Họ từ của оце́нка

Câu ví dụ với оце́нка

  • По моим оценкам, себестоимость продукции составляет 36% бюджета. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561997
  • У меня никогда не было хороших оценок по математике. Điểm toán của tôi không bao giờ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12958225

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оценка nghĩa là gì?

оценка (danh từ) nghĩa là sự định giá, đánh giá.

оценка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оце́нка (phiên âm Latinh océnka, IPA [ɐˈt͡sɛnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.