TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự đổi chác tiếng Nga là gì?

"sự đổi chác" trong tiếng Nga là ме́на (danh từ).

ме́на Danh từ

ména giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đổi chác, trao đổi, giao hoán.

Xem đầy đủ từ "ме́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự đổi chác tiếng Nga là gì?

"sự đổi chác" trong tiếng Nga là ме́на (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.