TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự độc quyền tiếng Nga là gì?

"sự độc quyền" trong tiếng Nga là монопо́лия (danh từ).

монопо́лия Danh từ

monopólija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự độc quyền.

  • монопо́лия вне́шней торго́вли [sự] độc quyền ngoại thương

Xem đầy đủ từ "монопо́лия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự độc quyền tiếng Nga là gì?

"sự độc quyền" trong tiếng Nga là монопо́лия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.