Sự ở tiếng Nga là gì?
"sự ở" trong tiếng Nga là пребыва́ние (danh từ).
пребыва́ние Danh từ
prebyvánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ở, ở lại, ở thăm, lưu lại, cư trú.
- пребывание у вла́сти [sự] nắm chính quyền, cầm quyền, chấp chính
- ме́сто постоя́нного пребыва́ния nơi thường trú, trú quán
Xem đầy đủ từ "пребыва́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự ở tiếng Nga là gì?
"sự ở" trong tiếng Nga là пребыва́ние (danh từ).