Sự ở cạnh tiếng Nga là gì?
"sự ở cạnh" trong tiếng Nga là сосе́дство (danh từ).
сосе́дство Danh từ
sosédstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ở cạnh, lân cận, láng giềng.
- име́ть прия́тное сосе́дство có láng giềng tốt
- по сосе́дству ở bên cạnh, ở cạnh, ở gần
Xem đầy đủ từ "сосе́дство": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự ở cạnh tiếng Nga là gì?
"sự ở cạnh" trong tiếng Nga là сосе́дство (danh từ).