TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сосе́дство

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sosédstvo[sɐˈsʲet͡stvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сосе́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сосе́дство nghĩa là sự ở cạnh, lân cận.

Nghĩa của сосе́дство

Danh từ

  1. Sự ở cạnh, lân cận, láng giềng.
    • име́ть прия́тное сосе́дствоcó láng giềng tốt
    • по сосе́дствуở bên cạnh, ở cạnh, ở gần

Biến cách của сосе́дство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сосе́дствососе́дства
Sinh cách кого? чего?сосе́дствасосе́дств
Tặng cách кому? чему?сосе́дствусосе́дствам
Đối cách кого? что?сосе́дствососе́дства
Công cụ cách кем? чем?сосе́дствомсосе́дствами
Giới cách о ком? о чём?сосе́дствесосе́дствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сосе́дство

  • Мужчина, живущий по соседству, — музыкант. Người đàn ông sống kế bên là một nhạc sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971775

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

соседство nghĩa là gì?

соседство (danh từ) nghĩa là sự ở cạnh, lân cận.

соседство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сосе́дство (phiên âm Latinh sosédstvo, IPA [sɐˈsʲet͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.