TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự bắn nhau tiếng Nga là gì?

"sự bắn nhau" trong tiếng Nga là перестре́лка (danh từ).

перестре́лка Danh từ

perestrélka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự bắn nhau; (звуки) tiếng súng bắn nhau.

  • вести́ перестре́лку bắn nhau

Xem đầy đủ từ "перестре́лка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự bắn nhau tiếng Nga là gì?

"sự bắn nhau" trong tiếng Nga là перестре́лка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.