Sự biến tiếng Nga là gì?
"sự biến" trong tiếng Nga là собы́тие (danh từ).
собы́тие Danh từ
sobýtije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự kiện, sự biến, biến cố.
- истори́ческое собы́тие sự kiện lịch sự
- междунаро́дные собы́тия những sự kiện (sự biến, biến cố) quốc tế
Câu hỏi thường gặp
Sự biến tiếng Nga là gì?
"sự biến" trong tiếng Nga là собы́тие (danh từ).