TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

собы́тие

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sobýtije[sɐˈbɨtʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên собы́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

собы́тие nghĩa là sự kiện, sự biến.

Nghĩa của собы́тие

Danh từ

  1. Sự kiện, sự biến, biến cố.
    • истори́ческое собы́тиеsự kiện lịch sự
    • междунаро́дные собы́тияnhững sự kiện (sự biến, biến cố) quốc tế
    • следи́ть за собы́тиямиtheo dõi các sự kiến (sự biến, biến cố)
    • э́то це́лое собы́тиеđó là cả một sự kiện (sự biến, biến cố) lớn

Biến cách của собы́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?собы́тиесобы́тия
Sinh cách кого? чего?собы́тиясобы́тий
Tặng cách кому? чему?собы́тиюсобы́тиям
Đối cách кого? что?собы́тиесобы́тия
Công cụ cách кем? чем?собы́тиемсобы́тиями
Giới cách о ком? о чём?собы́тиисобы́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với собы́тие

  • Произошло незабываемое событие. Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7952909
  • Фильм основан на реальных событиях. Bộ phim dựa trên những sự kiện có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8859834
  • Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5759055

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

событие nghĩa là gì?

событие (danh từ) nghĩa là sự kiện, sự biến.

событие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là собы́тие (phiên âm Latinh sobýtije, IPA [sɐˈbɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.