собы́тие
Dấu sắc trên собы́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собы́тие nghĩa là sự kiện, sự biến.
Nghĩa của собы́тие
Danh từ
- Sự kiện, sự biến, biến cố.
- истори́ческое собы́тиеsự kiện lịch sự
- междунаро́дные собы́тияnhững sự kiện (sự biến, biến cố) quốc tế
- следи́ть за собы́тиямиtheo dõi các sự kiến (sự biến, biến cố)
- э́то це́лое собы́тиеđó là cả một sự kiện (sự biến, biến cố) lớn
Biến cách của собы́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | собы́тие | собы́тия |
| Sinh cách кого? чего? | собы́тия | собы́тий |
| Tặng cách кому? чему? | собы́тию | собы́тиям |
| Đối cách кого? что? | собы́тие | собы́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | собы́тием | собы́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | собы́тии | собы́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với собы́тие
- Произошло незабываемое событие. Một sự kiện khó quên đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7952909
- Фильм основан на реальных событиях. Bộ phim dựa trên những sự kiện có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8859834
- Великие умы обсуждают идеи. Средние умы обсуждают события. Мелкие умы обсуждают людей. Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5759055
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
событие nghĩa là gì?
событие (danh từ) nghĩa là sự kiện, sự biến.
событие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собы́тие (phiên âm Latinh sobýtije, IPA [sɐˈbɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.