TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự cướp bóc tiếng Nga là gì?

"sự cướp bóc" trong tiếng Nga là ограбле́ние (danh từ).

ограбле́ние Danh từ

ograblénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự cướp bóc, cướp giật; (nghĩa bóng) [sự] vơ vét, bóc lột.

Xem đầy đủ từ "ограбле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự cướp bóc tiếng Nga là gì?

"sự cướp bóc" trong tiếng Nga là ограбле́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.