TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ограбле́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ograblénije[ɐɡrɐˈblʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ограбле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ограбле́ние nghĩa là sự cướp bóc, cướp giật.

Nghĩa của ограбле́ние

Danh từ

  1. Sự cướp bóc, cướp giật; (nghĩa bóng) [sự] vơ vét, bóc lột.

Biến cách của ограбле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ограбле́ниеограбле́ния
Sinh cách кого? чего?ограбле́нияограбле́ний
Tặng cách кому? чему?ограбле́ниюограбле́ниям
Đối cách кого? что?ограбле́ниеограбле́ния
Công cụ cách кем? чем?ограбле́ниемограбле́ниями
Giới cách о ком? о чём?ограбле́нииограбле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ограбле́ние

  • Его посадили в тюрьму за ограбление. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822680
  • Он был брошен в тюрьму за ограбление. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2822742

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ограбление nghĩa là gì?

ограбление (danh từ) nghĩa là sự cướp bóc, cướp giật.

ограбление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ограбле́ние (phiên âm Latinh ograblénije, IPA [ɐɡrɐˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.