Sự chiếm tiếng Nga là gì?
"sự chiếm" trong tiếng Nga là захва́т (danh từ).
захва́т Danh từ
zaxvát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chiếm, chiếm lấy, chiếm cứ, chiếm lĩnh, cướp lấy, xâm chiếm, đánh chiếm.
- захва́т вла́сти sự giành (cướp) chính quyền
Câu hỏi thường gặp
Sự chiếm tiếng Nga là gì?
"sự chiếm" trong tiếng Nga là захва́т (danh từ).