Sự chiếm đóng tiếng Nga là gì?
"sự chiếm đóng" trong tiếng Nga là оккупа́ция (danh từ).
оккупа́ция Danh từ
okkupácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chiếm đóng, xâm chiếm, chiếm cứ, chiếm lĩnh.
Xem đầy đủ từ "оккупа́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự chiếm đóng tiếng Nga là gì?
"sự chiếm đóng" trong tiếng Nga là оккупа́ция (danh từ).