оккупа́ция
Dấu sắc trên оккупа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оккупа́ция nghĩa là sự chiếm đóng, xâm chiếm.
Nghĩa của оккупа́ция
Danh từ
- Sự chiếm đóng, xâm chiếm, chiếm cứ, chiếm lĩnh.
Biến cách của оккупа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оккупа́ция | оккупа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | оккупа́ции | оккупа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | оккупа́ции | оккупа́циям |
| Đối cách кого? что? | оккупа́цию | оккупа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | оккупа́цией | оккупа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | оккупа́ции | оккупа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оккупация nghĩa là gì?
оккупация (danh từ) nghĩa là sự chiếm đóng, xâm chiếm.
оккупация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оккупа́ция (phiên âm Latinh okkupácija, IPA [ɐkʊˈpat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.