Sự hình dung tiếng Nga là gì?
"sự hình dung" trong tiếng Nga là воображе́ние (danh từ).
воображе́ние Danh từ
voobražénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự hình dung, tưởng tượng; (творческая фантазия) [trí, sức, óc] tưởng tượng.
- э́то одно́ воображе́ние! đó chỉ là tưởng tượng mà thôi!
Xem đầy đủ từ "воображе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự hình dung tiếng Nga là gì?
"sự hình dung" trong tiếng Nga là воображе́ние (danh từ).