воображе́ние
Dấu sắc trên воображе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воображе́ние nghĩa là sự hình dung, tưởng tượng.
Nghĩa của воображе́ние
Danh từ
- Sự hình dung, tưởng tượng; (творческая фантазия) [trí, sức, óc] tưởng tượng.
- э́то одно́ воображе́ние!đó chỉ là tưởng tượng mà thôi!
Biến cách của воображе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воображе́ние | воображе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воображе́ния | воображе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воображе́нию | воображе́ниям |
| Đối cách кого? что? | воображе́ние | воображе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воображе́нием | воображе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воображе́нии | воображе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với воображе́ние
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với воображе́ние
- Воображение влияет на все сферы нашей жизни. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499910
- Я задействую своё воображение. Tôi sẽ sử dụng trí tưởng tượng của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4200191
- Я воспользуюсь воображением. Tôi sẽ sử dụng trí tưởng tượng của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4200189
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
воображение nghĩa là gì?
воображение (danh từ) nghĩa là sự hình dung, tưởng tượng.
воображение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воображе́ние (phiên âm Latinh voobražénije, IPA [vɐɐbrɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.