TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воображе́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
voobražénije[vɐɐbrɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воображе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воображе́ние nghĩa là sự hình dung, tưởng tượng.

Nghĩa của воображе́ние

Danh từ

  1. Sự hình dung, tưởng tượng; (творческая фантазия) [trí, sức, óc] tưởng tượng.
    • э́то одно́ воображе́ние!đó chỉ là tưởng tượng mà thôi!

Biến cách của воображе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?воображе́ниевоображе́ния
Sinh cách кого? чего?воображе́ниявоображе́ний
Tặng cách кому? чему?воображе́ниювоображе́ниям
Đối cách кого? что?воображе́ниевоображе́ния
Công cụ cách кем? чем?воображе́ниемвоображе́ниями
Giới cách о ком? о чём?воображе́ниивоображе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với воображе́ние

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với воображе́ние

  • Воображение влияет на все сферы нашей жизни. Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499910
  • Я задействую своё воображение. Tôi sẽ sử dụng trí tưởng tượng của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4200191
  • Я воспользуюсь воображением. Tôi sẽ sử dụng trí tưởng tượng của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4200189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

воображение nghĩa là gì?

воображение (danh từ) nghĩa là sự hình dung, tưởng tượng.

воображение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воображе́ние (phiên âm Latinh voobražénije, IPA [vɐɐbrɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.