Sự họat động tiếng Nga là gì?
"sự họat động" trong tiếng Nga là де́ятельность (danh từ).
де́ятельность Danh từ
déjatelʹnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự họat động, công tác; (профессия) nghề nghiệp.
- обще́ственная деятельность hoạt động xã hội
- враче́бная деятельность nghề thầy thuốc
Xem đầy đủ từ "де́ятельность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự họat động tiếng Nga là gì?
"sự họat động" trong tiếng Nga là де́ятельность (danh từ).