де́ятельность
Dấu sắc trên де́ятельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
де́ятельность nghĩa là sự họat động, công tác, hoạt động, tác dụng.
Nghĩa của де́ятельность
Danh từ
- Sự họat động, công tác; (профессия) nghề nghiệp.
- обще́ственная деятельностьhoạt động xã hội
- враче́бная деятельностьnghề thầy thuốc
- просою́зная деятельностьhoạt động nghiệp đoàn, công tác công đoàn
- каких-л. органов; сил природы [sự] hoạt động, tác dụng.
- деятельность се́рдца[sự] hoạt động của tim
- деятельность ве́тра и воды́tác dụng của gió và nước
Biến cách của де́ятельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | де́ятельность | де́ятельности |
| Sinh cách кого? чего? | де́ятельности | де́ятельностей |
| Tặng cách кому? чему? | де́ятельности | де́ятельностям |
| Đối cách кого? что? | де́ятельность | де́ятельности |
| Công cụ cách кем? чем? | де́ятельностью | де́ятельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | де́ятельности | де́ятельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của де́ятельность
Câu hỏi thường gặp
деятельность nghĩa là gì?
деятельность (danh từ) nghĩa là sự họat động, công tác, hoạt động, tác dụng.
деятельность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là де́ятельность (phiên âm Latinh déjatelʹnostʹ, IPA [ˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.