TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

де́ятельность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
déjatelʹnostʹ[ˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên де́ятельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

де́ятельность nghĩa là sự họat động, công tác, hoạt động, tác dụng.

Nghĩa của де́ятельность

Danh từ

  1. Sự họat động, công tác; (профессия) nghề nghiệp.
    • обще́ственная деятельностьhoạt động xã hội
    • враче́бная деятельностьnghề thầy thuốc
    • просою́зная деятельностьhoạt động nghiệp đoàn, công tác công đoàn
  2. каких-л. органов; сил природы [sự] hoạt động, tác dụng.
    • деятельность се́рдца[sự] hoạt động của tim
    • деятельность ве́тра и воды́tác dụng của gió và nước

Biến cách của де́ятельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?де́ятельностьде́ятельности
Sinh cách кого? чего?де́ятельностиде́ятельностей
Tặng cách кому? чему?де́ятельностиде́ятельностям
Đối cách кого? что?де́ятельностьде́ятельности
Công cụ cách кем? чем?де́ятельностьюде́ятельностями
Giới cách о ком? о чём?де́ятельностиде́ятельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của де́ятельность

Câu hỏi thường gặp

деятельность nghĩa là gì?

деятельность (danh từ) nghĩa là sự họat động, công tác, hoạt động, tác dụng.

деятельность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là де́ятельность (phiên âm Latinh déjatelʹnostʹ, IPA [ˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.