TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự hiếp dâm tiếng Nga là gì?

"sự hiếp dâm" trong tiếng Nga là изнаси́лование (danh từ).

изнаси́лование Danh từ

iznasílovanije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự hiếp dâm, cưỡng dâm, cưỡng hiếp, hãm hiếp, hiếp.

Xem đầy đủ từ "изнаси́лование": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự hiếp dâm tiếng Nga là gì?

"sự hiếp dâm" trong tiếng Nga là изнаси́лование (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.