изнаси́лование
Dấu sắc trên изнаси́лование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изнаси́лование nghĩa là sự hiếp dâm, cưỡng dâm.
Nghĩa của изнаси́лование
Danh từ
- Sự hiếp dâm, cưỡng dâm, cưỡng hiếp, hãm hiếp, hiếp.
Biến cách của изнаси́лование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изнаси́лование | изнаси́лования |
| Sinh cách кого? чего? | изнаси́лования | изнаси́лований |
| Tặng cách кому? чему? | изнаси́лованию | изнаси́лованиям |
| Đối cách кого? что? | изнаси́лование | изнаси́лования |
| Công cụ cách кем? чем? | изнаси́лованием | изнаси́лованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | изнаси́ловании | изнаси́лованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изнасилование nghĩa là gì?
изнасилование (danh từ) nghĩa là sự hiếp dâm, cưỡng dâm.
изнасилование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изнаси́лование (phiên âm Latinh iznasílovanije, IPA [ɪznɐˈsʲiɫəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.