TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изнаси́лование

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
iznasílovanije[ɪznɐˈsʲiɫəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изнаси́лование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изнаси́лование nghĩa là sự hiếp dâm, cưỡng dâm.

Nghĩa của изнаси́лование

Danh từ

  1. Sự hiếp dâm, cưỡng dâm, cưỡng hiếp, hãm hiếp, hiếp.

Biến cách của изнаси́лование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изнаси́лованиеизнаси́лования
Sinh cách кого? чего?изнаси́лованияизнаси́лований
Tặng cách кому? чему?изнаси́лованиюизнаси́лованиям
Đối cách кого? что?изнаси́лованиеизнаси́лования
Công cụ cách кем? чем?изнаси́лованиемизнаси́лованиями
Giới cách о ком? о чём?изнаси́лованииизнаси́лованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

изнасилование nghĩa là gì?

изнасилование (danh từ) nghĩa là sự hiếp dâm, cưỡng dâm.

изнасилование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изнаси́лование (phiên âm Latinh iznasílovanije, IPA [ɪznɐˈsʲiɫəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.