TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự ký kết tiếng Nga là gì?

"sự ký kết" trong tiếng Nga là заключе́ние (danh từ).

заключе́ние Danh từ

zaključénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ký kết.

  • заключение до́гово́ра [sự] ký kết hiệp ước
  • заключение сою́за [sự] ký kết liên minh

Xem đầy đủ từ "заключе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự ký kết tiếng Nga là gì?

"sự ký kết" trong tiếng Nga là заключе́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.