TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

заключе́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zaključénije[zəklʲʉˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên заключе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

заключе́ние nghĩa là sự ký kết, giam, giam giữ.

Nghĩa của заключе́ние

Danh từ

  1. соглашение и т. п. Sự ký kết.
    • заключение до́гово́ра[sự] ký kết hiệp ước
    • заключение сою́за[sự] ký kết liên minh
    • заключение ми́ра[sự] ký kết hòa ước
  2. лишение свободы [sự] giam, giam giữ, giam cầm, cầm tù, bỏ tù, tống giam.
    • одино́чное заключение[sự] biệt giam, giam riêng, giam xà lim một người
    • находи́ться в заключе́нииbị giam, bị giam giữ, bị tù, bị giam cầm
  3. вывод Kết luận.
    • де́лать заключениеkết luận
    • приходи́ть к заключе́ниюđi đến kết luận
  4. конец чего́-л. [phần, đoạn] cuối, kết, kết luận, kết thúc.
    • в заключениеcuối cùng, để kết thúc, để kết luận

Biến cách của заключе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?заключе́ниезаключе́ния
Sinh cách кого? чего?заключе́ниязаключе́ний
Tặng cách кому? чему?заключе́ниюзаключе́ниям
Đối cách кого? что?заключе́ниезаключе́ния
Công cụ cách кем? чем?заключе́ниемзаключе́ниями
Giới cách о ком? о чём?заключе́ниизаключе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заключе́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của заключе́ние

Câu ví dụ với заключе́ние

  • Убийца был осужден и приговорен к пожизненному заключению. Thằng giết người bị xử tù chung thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3287916

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

заключение nghĩa là gì?

заключение (danh từ) nghĩa là sự ký kết, giam, giam giữ.

заключение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là заключе́ние (phiên âm Latinh zaključénije, IPA [zəklʲʉˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.