заключе́ние
Dấu sắc trên заключе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
заключе́ние nghĩa là sự ký kết, giam, giam giữ.
Nghĩa của заключе́ние
Danh từ
- соглашение и т. п. Sự ký kết.
- заключение до́гово́ра[sự] ký kết hiệp ước
- заключение сою́за[sự] ký kết liên minh
- заключение ми́ра[sự] ký kết hòa ước
- лишение свободы [sự] giam, giam giữ, giam cầm, cầm tù, bỏ tù, tống giam.
- одино́чное заключение[sự] biệt giam, giam riêng, giam xà lim một người
- находи́ться в заключе́нииbị giam, bị giam giữ, bị tù, bị giam cầm
- вывод Kết luận.
- де́лать заключениеkết luận
- приходи́ть к заключе́ниюđi đến kết luận
- конец чего́-л. [phần, đoạn] cuối, kết, kết luận, kết thúc.
- в заключениеcuối cùng, để kết thúc, để kết luận
Biến cách của заключе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | заключе́ние | заключе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | заключе́ния | заключе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | заключе́нию | заключе́ниям |
| Đối cách кого? что? | заключе́ние | заключе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | заключе́нием | заключе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | заключе́нии | заключе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với заключе́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của заключе́ние
Câu ví dụ với заключе́ние
- Убийца был осужден и приговорен к пожизненному заключению. Thằng giết người bị xử tù chung thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3287916
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
заключение nghĩa là gì?
заключение (danh từ) nghĩa là sự ký kết, giam, giam giữ.
заключение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là заключе́ние (phiên âm Latinh zaključénije, IPA [zəklʲʉˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.