Sự khai thác tiếng Nga là gì?
"sự khai thác" trong tiếng Nga là добы́ча (danh từ).
добы́ча Danh từ
dobýča giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khai thác (mỏ: добы́ча не́фти — khai thác dầu); chiến lợi phẩm, mồi (săn được).
Câu hỏi thường gặp
Sự khai thác tiếng Nga là gì?
"sự khai thác" trong tiếng Nga là добы́ча (danh từ).