Sự khoái trá tiếng Nga là gì?
"sự khoái trá" trong tiếng Nga là восто́рг (danh từ).
восто́рг Danh từ
vostórg giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khoái trá, khoái chá, khoái chí, thích thú, hân hoan, phấn khởi.
- смотре́ть на кого́-л. с восто́ргом thán phục nhìn ai
- быть в восто́рге от чего́-л. khoái trá (khoái chá, khoái chí, phấn khởi) vì cái gì
Câu hỏi thường gặp
Sự khoái trá tiếng Nga là gì?
"sự khoái trá" trong tiếng Nga là восто́рг (danh từ).