восто́рг
Dấu sắc trên восто́рг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
восто́рг nghĩa là sự khoái trá, khoái chá.
Nghĩa của восто́рг
Danh từ
- Sự khoái trá, khoái chá, khoái chí, thích thú, hân hoan, phấn khởi.
- смотре́ть на кого́-л. с восто́ргомthán phục nhìn ai
- быть в восто́рге от чего́-л.khoái trá (khoái chá, khoái chí, phấn khởi) vì cái gì
- приводи́ть кого́-л. вlàm ai khoái trá (khoái chá, khoái chí, hân hoan, phấn khởi)
- приходи́ть в восто́рг от чего́-л.khoái trá vì cái gì
Biến cách của восто́рг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | восто́рг | восто́рги |
| Sinh cách кого? чего? | восто́рга | восто́ргов |
| Tặng cách кому? чему? | восто́ргу | восто́ргам |
| Đối cách кого? что? | восто́рг | восто́рги |
| Công cụ cách кем? чем? | восто́ргом | восто́ргами |
| Giới cách о ком? о чём? | восто́рге | восто́ргах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của восто́рг
Câu hỏi thường gặp
восторг nghĩa là gì?
восторг (danh từ) nghĩa là sự khoái trá, khoái chá.
восторг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là восто́рг (phiên âm Latinh vostórg, IPA [vɐˈstork]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.