Sự làm thử tiếng Nga là gì?
"sự làm thử" trong tiếng Nga là попы́тка (danh từ).
попы́тка Danh từ
popýtka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự làm thử, mưu toan.
- взять высоту́ с тре́тьей попы́тки (thể thao) vượt qua độ cao trong lượt nhảy thứ ba
- попытка не пы́тка (tục ngữ) làm thử thì chẳng mất gì
Câu hỏi thường gặp
Sự làm thử tiếng Nga là gì?
"sự làm thử" trong tiếng Nga là попы́тка (danh từ).