попы́тка
Dấu sắc trên попы́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попы́тка nghĩa là sự làm thử, mưu toan.
Nghĩa của попы́тка
Danh từ
- Sự làm thử, mưu toan.
- взять высоту́ с тре́тьей попы́тки(thể thao) vượt qua độ cao trong lượt nhảy thứ ba
- попытка не пы́тка(tục ngữ) làm thử thì chẳng mất gì
Biến cách của попы́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попы́тка | попы́тки |
| Sinh cách кого? чего? | попы́тки | попы́ток |
| Tặng cách кому? чему? | попы́тке | попы́ткам |
| Đối cách кого? что? | попы́тку | попы́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | попы́ткой | попы́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | попы́тке | попы́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với попы́тка
- У меня нет сил продолжать попытки. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10188387
- У меня нет сил, чтобы продолжать попытки. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3400489
- Том совершил попытку самоубийства. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4233345
- Пожалуйста, повторите попытку позже. Vui lòng thử lại sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13248113
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
попытка nghĩa là gì?
попытка (danh từ) nghĩa là sự làm thử, mưu toan.
попытка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попы́тка (phiên âm Latinh popýtka, IPA [pɐˈpɨtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.