Sự mưu đồ tiếng Nga là gì?
"sự mưu đồ" trong tiếng Nga là покуше́ние (danh từ).
покуше́ние Danh từ
pokušénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mưu đồ; (на убийство) [sự] mưu sát, mưu hại; (посягательство) [sự] xâm phạm.
- покушение на свобо́ду [sự] xâm phạm đến quyền tự do
- покушение на кра́жу [sự] mưu đồ ăn trộm
Xem đầy đủ từ "покуше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự mưu đồ tiếng Nga là gì?
"sự mưu đồ" trong tiếng Nga là покуше́ние (danh từ).