Sự mỉa mai tiếng Nga là gì?
"sự mỉa mai" trong tiếng Nga là иро́ния (danh từ).
иро́ния Danh từ
irónija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mỉa mai.
- иро́ния судьбы́ con tạo trớ trêu, tạo hóa trêu ngươi, số phận oái oăm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự mỉa mai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự mỉa mai tiếng Nga là gì?
"sự mỉa mai" trong tiếng Nga là иро́ния (danh từ).