иро́ния
irónija[ɪˈronʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иро́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иро́ния nghĩa là sự mỉa mai.
Nghĩa của иро́ния
Danh từ
- Sự mỉa mai.
- иро́ния судьбы́con tạo trớ trêu, tạo hóa trêu ngươi, số phận oái oăm
Biến cách của иро́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иро́ния | иро́нии |
| Sinh cách кого? чего? | иро́нии | иро́ний |
| Tặng cách кому? чему? | иро́нии | иро́ниям |
| Đối cách кого? что? | иро́нию | иро́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | иро́нией | иро́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | иро́нии | иро́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ирония nghĩa là gì?
ирония (danh từ) nghĩa là sự mỉa mai.
ирония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иро́ния (phiên âm Latinh irónija, IPA [ɪˈronʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.