TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự mời tiếng Nga là gì?

"sự mời" trong tiếng Nga là приглаше́ние (danh từ).

приглаше́ние Danh từ

priglašénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự mời, mời đến; (просьба) lời mời; (записка) giấy mời.

  • яви́ться по приглаше́нию đến theo lời mời

Xem đầy đủ từ "приглаше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự mời tiếng Nga là gì?

"sự mời" trong tiếng Nga là приглаше́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.