приглаше́ние
Dấu sắc trên приглаше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приглаше́ние nghĩa là sự mời, mời đến.
Nghĩa của приглаше́ние
Danh từ
- Sự mời, mời đến; (просьба) lời mời; (записка) giấy mời.
- яви́ться по приглаше́ниюđến theo lời mời
Biến cách của приглаше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приглаше́ние | приглаше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | приглаше́ния | приглаше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | приглаше́нию | приглаше́ниям |
| Đối cách кого? что? | приглаше́ние | приглаше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | приглаше́нием | приглаше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | приглаше́нии | приглаше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của приглаше́ние
Câu hỏi thường gặp
приглашение nghĩa là gì?
приглашение (danh từ) nghĩa là sự mời, mời đến.
приглашение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приглаше́ние (phiên âm Latinh priglašénije, IPA [prʲɪɡɫɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.