TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

приглаше́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
priglašénije[prʲɪɡɫɐˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên приглаше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

приглаше́ние nghĩa là sự mời, mời đến.

Nghĩa của приглаше́ние

Danh từ

  1. Sự mời, mời đến; (просьба) lời mời; (записка) giấy mời.
    • яви́ться по приглаше́ниюđến theo lời mời

Biến cách của приглаше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?приглаше́ниеприглаше́ния
Sinh cách кого? чего?приглаше́нияприглаше́ний
Tặng cách кому? чему?приглаше́ниюприглаше́ниям
Đối cách кого? что?приглаше́ниеприглаше́ния
Công cụ cách кем? чем?приглаше́ниемприглаше́ниями
Giới cách о ком? о чём?приглаше́нииприглаше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của приглаше́ние

Câu hỏi thường gặp

приглашение nghĩa là gì?

приглашение (danh từ) nghĩa là sự mời, mời đến.

приглашение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là приглаше́ние (phiên âm Latinh priglašénije, IPA [prʲɪɡɫɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.