TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự may mắn tiếng Nga là gì?

"sự may mắn" trong tiếng Nga là уда́ча (danh từ).

уда́ча Danh từ

udáča giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự may mắn, (успех) [sự] thành công, thành đạt, thành tựu.

  • тво́рческая уда́ча thành tựu nghệ thuật, thành công trong sáng tác

Xem đầy đủ từ "уда́ча": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự may mắn tiếng Nga là gì?

"sự may mắn" trong tiếng Nga là уда́ча (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.