TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уда́ча

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
udáča[ʊˈdat͡ɕə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уда́ча nghĩa là sự may mắn, thành công.

Nghĩa của уда́ча

Danh từ

  1. Sự may mắn, (успех) [sự] thành công, thành đạt, thành tựu.
    • тво́рческая уда́чаthành tựu nghệ thuật, thành công trong sáng tác

Biến cách của уда́ча (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уда́чауда́чи
Sinh cách кого? чего?уда́чиуда́ч
Tặng cách кому? чему?уда́чеуда́чам
Đối cách кого? что?уда́чууда́чи
Công cụ cách кем? чем?уда́чейуда́чами
Giới cách о ком? о чём?уда́чеуда́чах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уда́ча

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với уда́ча

  • Надеюсь, удача постучится в мою дверь. Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892482
  • Удачи, Том. Chúc may mắn, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4619405

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

удача nghĩa là gì?

удача (danh từ) nghĩa là sự may mắn, thành công.

удача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уда́ча (phiên âm Latinh udáča, IPA [ʊˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.