уда́ча
Dấu sắc trên уда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уда́ча nghĩa là sự may mắn, thành công.
Nghĩa của уда́ча
Danh từ
- Sự may mắn, (успех) [sự] thành công, thành đạt, thành tựu.
- тво́рческая уда́чаthành tựu nghệ thuật, thành công trong sáng tác
Biến cách của уда́ча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уда́ча | уда́чи |
| Sinh cách кого? чего? | уда́чи | уда́ч |
| Tặng cách кому? чему? | уда́че | уда́чам |
| Đối cách кого? что? | уда́чу | уда́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | уда́чей | уда́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | уда́че | уда́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уда́ча
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với уда́ча
- Надеюсь, удача постучится в мою дверь. Tôi hi vọng vận may sẽ gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892482
- Удачи, Том. Chúc may mắn, Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4619405
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
удача nghĩa là gì?
удача (danh từ) nghĩa là sự may mắn, thành công.
удача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уда́ча (phiên âm Latinh udáča, IPA [ʊˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.