Sự nâng cao tiếng Nga là gì?
"sự nâng cao" trong tiếng Nga là повыше́ние (danh từ).
повыше́ние Danh từ
povyšénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tăng, sự nâng cao (повыше́ние цен — tăng giá); sự thăng chức, đề bạt.
Xem đầy đủ từ "повыше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự nâng cao tiếng Nga là gì?
"sự nâng cao" trong tiếng Nga là повыше́ние (danh từ).