TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

повыше́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
povyšénije[pəvɨˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên повыше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

повыше́ние nghĩa là sự tăng, sự nâng cao.

Nghĩa của повыше́ние

Danh từ

  1. Sự tăng, sự nâng cao (повыше́ние цен — tăng giá); sự thăng chức, đề bạt.

Biến cách của повыше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?повыше́ниеповыше́ния
Sinh cách кого? чего?повыше́нияповыше́ний
Tặng cách кому? чему?повыше́ниюповыше́ниям
Đối cách кого? что?повыше́ниеповыше́ния
Công cụ cách кем? чем?повыше́ниемповыше́ниями
Giới cách о ком? о чём?повыше́нииповыше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với повыше́ние

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với повыше́ние

  • Продолжится повышение цен. Giá cả sẽ tiếp tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478260

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

повышение nghĩa là gì?

повышение (danh từ) nghĩa là sự tăng, sự nâng cao.

повышение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là повыше́ние (phiên âm Latinh povyšénije, IPA [pəvɨˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.