повыше́ние
Dấu sắc trên повыше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
повыше́ние nghĩa là sự tăng, sự nâng cao.
Nghĩa của повыше́ние
Danh từ
- Sự tăng, sự nâng cao (повыше́ние цен — tăng giá); sự thăng chức, đề bạt.
Biến cách của повыше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | повыше́ние | повыше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | повыше́ния | повыше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | повыше́нию | повыше́ниям |
| Đối cách кого? что? | повыше́ние | повыше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | повыше́нием | повыше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | повыше́нии | повыше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với повыше́ние
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với повыше́ние
- Продолжится повышение цен. Giá cả sẽ tiếp tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478260
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
повышение nghĩa là gì?
повышение (danh từ) nghĩa là sự tăng, sự nâng cao.
повышение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là повыше́ние (phiên âm Latinh povyšénije, IPA [pəvɨˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.