TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự nổi sóng tiếng Nga là gì?

"sự nổi sóng" trong tiếng Nga là волне́ние (danh từ).

волне́ние Danh từ

volnénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nổi sóng, sóng động, ba động.

  • волне́ние на мо́ре biển nổi sóng, biển động
  • си́льное волне́ние nổi sóng to, sóng cả

Xem đầy đủ từ "волне́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự nổi sóng tiếng Nga là gì?

"sự nổi sóng" trong tiếng Nga là волне́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.