TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

волне́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
volnénije[vɐɫˈnʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên волне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

волне́ние nghĩa là sự nổi sóng, sóng động, xao xuyến, xúc động.

Nghĩa của волне́ние

Danh từ

  1. Sự nổi sóng, sóng động, ba động.
    • волне́ние на мо́реbiển nổi sóng, biển động
    • си́льное волне́ниеnổi sóng to, sóng cả
  2. беспокойство [sự, niềm, nỗi] xao xuyến, xúc động, cảm động, hồi hộp, lo lắng.
    • прийти́ в волне́ниеxao xuyến, xúc động, cảm động, hồi hộp, lo lắng
    • я слу́шал ваш расска́з с волне́ниемtôi hồi hộp nghe câu chuyện của anh
    • обыкн. мн. волне́ния(народные) làn sóng công phẫn (bất bình), phong trào phản đối

Biến cách của волне́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?волне́ниеволне́ния
Sinh cách кого? чего?волне́нияволне́ний
Tặng cách кому? чему?волне́ниюволне́ниям
Đối cách кого? что?волне́ниеволне́ния
Công cụ cách кем? чем?волне́ниемволне́ниями
Giới cách о ком? о чём?волне́нииволне́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của волне́ние

Câu hỏi thường gặp

волнение nghĩa là gì?

волнение (danh từ) nghĩa là sự nổi sóng, sóng động, xao xuyến, xúc động.

волнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là волне́ние (phiên âm Latinh volnénije, IPA [vɐɫˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.