Sự nỗ lực tiếng Nga là gì?
"sự nỗ lực" trong tiếng Nga là уси́лие (danh từ).
уси́лие Danh từ
usílije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nỗ lực, gắng sức, cố gắng.
- сде́лать над собо́й усилие cố ép mình, cố bắt mình
- уси́лим во́ли bằng sự cố gắng của ý chí
Câu hỏi thường gặp
Sự nỗ lực tiếng Nga là gì?
"sự nỗ lực" trong tiếng Nga là уси́лие (danh từ).