TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự nghĩ ngơi tiếng Nga là gì?

"sự nghĩ ngơi" trong tiếng Nga là о́тдых (danh từ).

о́тдых Danh từ

ótdyx giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nghĩ ngơi.

Xem đầy đủ từ "о́тдых": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự nghĩ ngơi tiếng Nga là gì?

"sự nghĩ ngơi" trong tiếng Nga là о́тдых (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.