TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́тдых

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ótdyx[ˈodːɨx] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́тдых chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́тдых nghĩa là sự nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng.

Nghĩa của о́тдых

Danh từ

  1. Sự nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉ.
    • нужда́ться в о́тдыхеđóng quân lại nghỉ
    • пра́во на о́тдыхquyền được nghỉ ngơi
    • вез о́тдыхаliên tục, liền tù tì
    • мне дава́ть кому́-л. ни о́тдыху, ни сро́куkhông để cho ai được yên

Biến cách của о́тдых (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́тдыхо́тдыхи
Sinh cách кого? чего?о́тдыхао́тдыхов
Tặng cách кому? чему?о́тдыхуо́тдыхам
Đối cách кого? что?о́тдыхо́тдыхи
Công cụ cách кем? чем?о́тдыхомо́тдыхами
Giới cách о ком? о чём?о́тдыхео́тдыхах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của о́тдых

Câu ví dụ với о́тдых

  • Мне нужен отдых. Tôi cần phải nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590025
  • Я нуждаюсь в отдыхе. Tôi cần phải nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5198870

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отдых nghĩa là gì?

отдых (danh từ) nghĩa là sự nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng.

отдых đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́тдых (phiên âm Latinh ótdyx, IPA [ˈodːɨx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.