о́тдых
Dấu sắc trên о́тдых chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́тдых nghĩa là sự nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng.
Nghĩa của о́тдых
Danh từ
- Sự nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉ.
- нужда́ться в о́тдыхеđóng quân lại nghỉ
- пра́во на о́тдыхquyền được nghỉ ngơi
- вез о́тдыхаliên tục, liền tù tì
- мне дава́ть кому́-л. ни о́тдыху, ни сро́куkhông để cho ai được yên
Biến cách của о́тдых (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́тдых | о́тдыхи |
| Sinh cách кого? чего? | о́тдыха | о́тдыхов |
| Tặng cách кому? чему? | о́тдыху | о́тдыхам |
| Đối cách кого? что? | о́тдых | о́тдыхи |
| Công cụ cách кем? чем? | о́тдыхом | о́тдыхами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́тдыхе | о́тдыхах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́тдых
Câu ví dụ với о́тдых
- Мне нужен отдых. Tôi cần phải nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590025
- Я нуждаюсь в отдыхе. Tôi cần phải nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5198870
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отдых nghĩa là gì?
отдых (danh từ) nghĩa là sự nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng.
отдых đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́тдых (phiên âm Latinh ótdyx, IPA [ˈodːɨx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.