TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự nhận tiếng Nga là gì?

"sự nhận" trong tiếng Nga là получе́ние (danh từ).

получе́ние Danh từ

polučénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nhận, sự lĩnh, sự thu được.

Xem đầy đủ từ "получе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhận tiếng Nga là gì?

"sự nhận" trong tiếng Nga là получе́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.