получе́ние
Dấu sắc trên получе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
получе́ние nghĩa là sự nhận, sự lĩnh.
Nghĩa của получе́ние
Danh từ
- Sự nhận, sự lĩnh, sự thu được.
Biến cách của получе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | получе́ние | получе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | получе́ния | получе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | получе́нию | получе́ниям |
| Đối cách кого? что? | получе́ние | получе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | получе́нием | получе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | получе́нии | получе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với получе́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của получе́ние
Câu hỏi thường gặp
получение nghĩa là gì?
получение (danh từ) nghĩa là sự nhận, sự lĩnh.
получение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là получе́ние (phiên âm Latinh polučénije, IPA [pəɫʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.