TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự nuôi dạy tiếng Nga là gì?

"sự nuôi dạy" trong tiếng Nga là воспита́ние (danh từ).

воспита́ние Danh từ

vospitánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nuôi dạy, dạy dỗ, dạy bảo, giáo dục, giáo dưỡng; bồi dưỡng; đào tạo ((giống trung) воспи́тывать).

  • воспита́ние дете́й [sự] nuôi dưỡng con cái, dạy dỗ trẻ con, giáo dục thiếu nhi
  • коммунисти́ческое воспита́ние молодёжи [sự] giáo dục cộng sản chủ nghĩa cho thanh niên, giáo dục thanh niên trên tinh thần cộng sản chủ nghĩa

Xem đầy đủ từ "воспита́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự nuôi dạy tiếng Nga là gì?

"sự nuôi dạy" trong tiếng Nga là воспита́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.