воспита́ние
Dấu sắc trên воспита́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воспита́ние nghĩa là sự nuôi dạy, dạy dỗ, có giáo dục, được giáo dục.
Nghĩa của воспита́ние
Danh từ
- Sự nuôi dạy, dạy dỗ, dạy bảo, giáo dục, giáo dưỡng; bồi dưỡng; đào tạo ((giống trung) воспи́тывать).
- воспита́ние дете́й[sự] nuôi dưỡng con cái, dạy dỗ trẻ con, giáo dục thiếu nhi
- коммунисти́ческое воспита́ние молодёжи[sự] giáo dục cộng sản chủ nghĩa cho thanh niên, giáo dục thanh niên trên tinh thần cộng sản chủ nghĩa
- воспита́ние ка́дров[sự] giáo dục (bồi dưỡng, đào tạo) cán bộ
- воспитанность [sự, tính] có giáo dục, được giáo dục.
- хоро́шее воспита́ние[sự] được giáo dục tốt
Biến cách của воспита́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воспита́ние | воспита́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воспита́ния | воспита́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воспита́нию | воспита́ниям |
| Đối cách кого? что? | воспита́ние | воспита́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воспита́нием | воспита́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воспита́нии | воспита́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của воспита́ние
Câu hỏi thường gặp
воспитание nghĩa là gì?
воспитание (danh từ) nghĩa là sự nuôi dạy, dạy dỗ, có giáo dục, được giáo dục.
воспитание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воспита́ние (phiên âm Latinh vospitánije, IPA [vəspʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.