TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воспита́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vospitánije[vəspʲɪˈtanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воспита́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воспита́ние nghĩa là sự nuôi dạy, dạy dỗ, có giáo dục, được giáo dục.

Nghĩa của воспита́ние

Danh từ

  1. Sự nuôi dạy, dạy dỗ, dạy bảo, giáo dục, giáo dưỡng; bồi dưỡng; đào tạo ((giống trung) воспи́тывать).
    • воспита́ние дете́й[sự] nuôi dưỡng con cái, dạy dỗ trẻ con, giáo dục thiếu nhi
    • коммунисти́ческое воспита́ние молодёжи[sự] giáo dục cộng sản chủ nghĩa cho thanh niên, giáo dục thanh niên trên tinh thần cộng sản chủ nghĩa
    • воспита́ние ка́дров[sự] giáo dục (bồi dưỡng, đào tạo) cán bộ
  2. воспитанность [sự, tính] có giáo dục, được giáo dục.
    • хоро́шее воспита́ние[sự] được giáo dục tốt

Biến cách của воспита́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?воспита́ниевоспита́ния
Sinh cách кого? чего?воспита́ниявоспита́ний
Tặng cách кому? чему?воспита́ниювоспита́ниям
Đối cách кого? что?воспита́ниевоспита́ния
Công cụ cách кем? чем?воспита́ниемвоспита́ниями
Giới cách о ком? о чём?воспита́ниивоспита́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của воспита́ние

Câu hỏi thường gặp

воспитание nghĩa là gì?

воспитание (danh từ) nghĩa là sự nuôi dạy, dạy dỗ, có giáo dục, được giáo dục.

воспитание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воспита́ние (phiên âm Latinh vospitánije, IPA [vəspʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.