Sự phát biểu tiếng Nga là gì?
"sự phát biểu" trong tiếng Nga là выступле́ние (danh từ).
выступле́ние Danh từ
vystuplénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phát biểu; (высказывание) [lời, bài] phát biểu; (речь) [bài] tham luận, diễn văn, diễn từ.
Xem đầy đủ từ "выступле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự phát biểu tiếng Nga là gì?
"sự phát biểu" trong tiếng Nga là выступле́ние (danh từ).