TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выступле́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vystuplénije[vɨstʊˈplʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выступле́ние nghĩa là sự phát biểu, biểu diễn.

Nghĩa của выступле́ние

Danh từ

  1. Sự phát biểu; (высказывание) [lời, bài] phát biểu; (речь) [bài] tham luận, diễn văn, diễn từ.
  2. на сцене [sự, cuộc] biểu diễn.
  3. отправление [sự] lên đường, xuất phát.
  4. борьба [cuộc] đấu tranh.
    • выступле́ния массnhững cuộc đấu tranh của quần chúng

Biến cách của выступле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?выступле́ниевыступле́ния
Sinh cách кого? чего?выступле́ниявыступле́ний
Tặng cách кому? чему?выступле́ниювыступле́ниям
Đối cách кого? что?выступле́ниевыступле́ния
Công cụ cách кем? чем?выступле́ниемвыступле́ниями
Giới cách о ком? о чём?выступле́ниивыступле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của выступле́ние

Câu ví dụ với выступле́ние

  • Честно говоря, его выступления всегда скучны. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2593374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выступление nghĩa là gì?

выступление (danh từ) nghĩa là sự phát biểu, biểu diễn.

выступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выступле́ние (phiên âm Latinh vystuplénije, IPA [vɨstʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.