выступле́ние
Dấu sắc trên выступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выступле́ние nghĩa là sự phát biểu, biểu diễn.
Nghĩa của выступле́ние
Danh từ
- Sự phát biểu; (высказывание) [lời, bài] phát biểu; (речь) [bài] tham luận, diễn văn, diễn từ.
- на сцене [sự, cuộc] biểu diễn.
- отправление [sự] lên đường, xuất phát.
- борьба [cuộc] đấu tranh.
- выступле́ния массnhững cuộc đấu tranh của quần chúng
Biến cách của выступле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выступле́ние | выступле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выступле́ния | выступле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выступле́нию | выступле́ниям |
| Đối cách кого? что? | выступле́ние | выступле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выступле́нием | выступле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выступле́нии | выступле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của выступле́ние
Câu ví dụ với выступле́ние
- Честно говоря, его выступления всегда скучны. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2593374
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выступление nghĩa là gì?
выступление (danh từ) nghĩa là sự phát biểu, biểu diễn.
выступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выступле́ние (phiên âm Latinh vystuplénije, IPA [vɨstʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.