TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự rút ra tiếng Nga là gì?

"sự rút ra" trong tiếng Nga là вы́вод (danh từ).

вы́вод Danh từ

vývod giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự rút ra, đưa ra khỏi.

  • вы́вод войск [sự] rút quân

Xem đầy đủ từ "вы́вод": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự rút ra tiếng Nga là gì?

"sự rút ra" trong tiếng Nga là вы́вод (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.