вы́вод
Dấu sắc trên вы́вод chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́вод nghĩa là sự rút ra, đưa ra khỏi, kết luận.
Nghĩa của вы́вод
Danh từ
- Sự rút ra, đưa ra khỏi.
- вы́вод войск[sự] rút quân
- умозаключение Kết luận.
- прийти́ к вы́водуđi đến kết luận
- сде́лать вы́водrút ra kết luận
- выращивание [sự] gây.
- высиживание - птенцов [sự] ấp nở.
- истребление [sự] trừ, diệt, tẩy, diệt trừ, tẩy trừ.
- kỹ thuật Chỗ ra, đầu ra, lối ra.
Biến cách của вы́вод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́вод | вы́воды |
| Sinh cách кого? чего? | вы́вода | вы́водов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́воду | вы́водам |
| Đối cách кого? что? | вы́вод | вы́воды |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́водом | вы́водами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́воде | вы́водах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với вы́вод
- Ты можешь сделать собственные выводы. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7996326
- Выводы можешь делать сам. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4149133
- Выводы можете делать сами. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6560717
- Выводы можешь делать сама. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8008373
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вывод nghĩa là gì?
вывод (danh từ) nghĩa là sự rút ra, đưa ra khỏi, kết luận.
вывод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́вод (phiên âm Latinh vývod, IPA [ˈvɨvət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.