TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́вод

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vývod[ˈvɨvət] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́вод chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́вод nghĩa là sự rút ra, đưa ra khỏi, kết luận.

Nghĩa của вы́вод

Danh từ

  1. Sự rút ra, đưa ra khỏi.
    • вы́вод войск[sự] rút quân
  2. умозаключение Kết luận.
    • прийти́ к вы́водуđi đến kết luận
    • сде́лать вы́водrút ra kết luận
  3. выращивание [sự] gây.
  4. высиживание - птенцов [sự] ấp nở.
  5. истребление [sự] trừ, diệt, tẩy, diệt trừ, tẩy trừ.
  6. kỹ thuật Chỗ ra, đầu ra, lối ra.

Biến cách của вы́вод (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́водвы́воды
Sinh cách кого? чего?вы́водавы́водов
Tặng cách кому? чему?вы́водувы́водам
Đối cách кого? что?вы́водвы́воды
Công cụ cách кем? чем?вы́водомвы́водами
Giới cách о ком? о чём?вы́водевы́водах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với вы́вод

  • Ты можешь сделать собственные выводы. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7996326
  • Выводы можешь делать сам. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4149133
  • Выводы можете делать сами. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6560717
  • Выводы можешь делать сама. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8008373

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вывод nghĩa là gì?

вывод (danh từ) nghĩa là sự rút ra, đưa ra khỏi, kết luận.

вывод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́вод (phiên âm Latinh vývod, IPA [ˈvɨvət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.